Hôm nay Thứ ba, ngày 27/06/2017,

Đánh giá Dinh dưỡng trẻ (từ 0 - đến 18 tuổi )

Chúng tôi xin  giới thiệu đến bạn đọc Websuckhoe.vn :

Các số liệu Tham khảo, trích dẫn trong Sách "Nuôi con mau lớn", NXB Phụ nữ, 2011, của Bs. Nguyễn Thị Kim Hưng :

 

Bảng 1:  Đánh giá tình trạng dinh dưỡng – Theo chỉ số Cân nặng / Tuổi

(  Trẻ  từ 0-18 tuổi  )

  • Ghi chú:

+         Nếu từ - 2D tới + 2D :          Bình thường

+         Nếu < -  2D    :                   Suy dinh dưỡng

+         Nếu > + 2D  :                    Thừa cân

 

TRAI

Tuổi

GÁI

Cân nặng ( kg )

Cân nặng ( kg )

-2D

TB

+ 2D

-2D

TB

+ 2D

2,4

5,9

7,2

9,1

9,9

10,8

11,6

12,1

12,9

13,5

14,4

15,2

16,0

16,8

17,6

18,4

19,1

19,8

20,5

21,3

22,1

23,1

24,1

25,4

26,8

28,4

30,4

32,5

34,9

37,4

39,9

42,4

44,7

46,8

48,6

49,9

50,9

 

3,3

7,8

10,2

11,5

12,6

13,7

14,7

15,7

16,7

17,5

18,7

19,7

20,7

21,7

22,9

24,0

25,3

26,7

28,1

29,7

31,4

33,3

35,3

37,5

39,8

42,3

45,0

47,8

50,8

53,8

56,7

59,5

62,1

64,4

66,3

67,8

68,9

 

4,3

9,8

12,4

13,9

15,2

16,4

17,7

19,5

20,8

21,9

23,5

25,0

26,6

28,3

30,2

32,3

34,6

37,2

39,9

42,9

46,0

49,3

52,7

56,3

59,9

63,5

67,2

70,9

74,6

78,2

81,6

84,9

87,9

90,7

93,2

95,3

97,0

 

0       tháng       

6       tháng

    1   tuổi

1, 5   tuổi

    2   tuổi

2, 5   tuổi

    3   tuổi

3, 5   tuổi

    4   tuổi

4, 5   tuổi

    5   tuổi

5, 5   tuổi

    6   tuổi

6. 5   tuổi

    7   tuổi.

7, 5   tuổi

    8   tuổi

8, 5   tuổi

    9   tuổi

9, 5   tuổi

   10  tuổi

10,5  tuổi

    11 tuổi

11,5  tuổi

    12 tuổi

12,5  tuổi

    13 tuổi

13,5  tuổi

    14 tuổi

14,5  tuổi

    15 tuổi

15,5  tuổi

    16 tuổi

16,5  tuổi

    17 tuổi

17,5  tuổi

    18 tuổi

 

 

2,2

5,5

7,4

8,5

9,4

10,3

11,1

11,9

12,6

13,2

13,8

14,4

15,0

15,7

16,3

17,7

17,9

18,8

19,7

20,8

21,9

23,1

24,5

25,9

27,4

29,1

30,8

32,5

34,2

35,9

37,4

38,7

39,8

40,7

41,3

41,8

42,1

 

3,2

7,2

9,5

10,8

11,9

12,9

13,9

15,1

16,0

16,8

17,7

18,6

19,5

20,6

21,8

23,3

24,8

26,6

28,5

30,5

32,5

34,7

37,0

39,2

41,5

43,8

46,1

48,3

50,3

52,1

53,7

55,0

55,9

56,4

56,7

56,7

56,7

 

4,0

9,0

11,6

13,1

14,5

15,9

17,1

19,4

20,7

21,9

23,2

24,6

26,2

28,0

30,2

32,7

35,6

38,7

42,1

45,6

49,2

52,8

56,4

60,0

63,3

66,5

69,4

72,1

74,5

76,5

78,3

79,6

80,6

81,2

81,5

81,5

81,5

 

 

 

Nguồn:   Bs Nguyễn Thị Kim Hưng, Nuôi con mau lớn, NXB Phụ Nữ, 2011

 


Bảng 2:  Đánh giá tình trạng dinh dưỡng – Theo chỉ số Chiều cao / Tuổi

(  Trẻ  từ 0-18 tuổi  )

 

  • Ghi chú:

+          Nếu từ - 2D tới + 2D :         Bình thường

+          Nếu < -  2D    :                  Suy dinh dưỡng

+         Nếu > + 2D  :                   Thừa cân

 

TRAI

 

Tuổi

GÁI

Chiều cao ( cm )

Chiều cao ( cm )

-2D

TB

+ 2D

-2D

TB

+2D

 

45,9

62,4

70,7

76,3

80,9

85,4

89,4

91,0

94,4

98,7

100,7

103,6

106,4

109,0

111,5

113,9

116,3

118,6

120,8

123,1

125,3

127,6

129,9

132,2

134,6

137,2

139,9

142,8

146,0

149,4

152,9

156,2

159,2

161,5

163,1

163,7

163,6

 

50,5

67,8

76,1

82,4

87,6

92,3

96,5

99,1

102,9

106,6

109,9

113,1

116,1

119,0

121,7

124,4

127,0

129,6

132,2

134,8

137,5

140,3

143,3

146,4

149,7

153,0

156,5

159,9

163,1

166,2

169,0

171,5

173,5

175,5

176,2

176,7

176

 

55,1

73,2

81,5

88,5

94,4

99,2

103,6

107,2

111,5

115,4

119,1

122,6

125,8

128,9

131,9

134,8

137,7

140,6

143,5

146,6

149,7

153,1

156,7

160,5

164,7

168,9

173,0

176,9

180,2

183,0

185,1

186,4

187,9

188,8

189,4

189,8

190,

  

   0       tháng    

    6       tháng

    1   tuổi

1, 5   tuổi

    2   tuổi

2, 5   tuổi

    3   tuổi

3, 5   tuổi

    4   tuổi

4, 5   tuổi

    5   tuổi

5, 5   tuổi

    6   tuổi

6. 5   tuổi

    7   tuổi.

7, 5   tuổi

    8   tuổi

8, 5   tuổi

    9   tuổi

9, 5   tuổi

   10  tuổi

10,5  tuổi

    11 tuổi

11,5  tuổi

    12 tuổi

12,5  tuổi

    13 tuổi

13,5  tuổi

    14 tuổi

14,5  tuổi

    15 tuổi

15,5  tuổi

    16 tuổi

16,5  tuổi

    17 tuổi

17,5  tuổi

    18 tuổi

 

 

45,5

60,6

68,6

74,8

79,9

84,5

88,4

90,2

93,5

96,7

99,5

102,2

104,8

107,2

109,6

112,0

114,3

116,7

119,2

121,8

124,6

127,6

130,9

134,4

137,9

144,1

143,8

145,7

147,0

147,8

148,3

148,7

149,1

149,7

150,4

151,1

151,8

 

 

49,9

65,9

74,9

80,9

86,5

91,3

95,6

97,9

101,6

105,1

108,4

111,6

114,6

117,6

120,6

123,5

126,4

129,3

132,2

135,2

138,3

141,5

144,8

148,2

151,5

154,6

157,1

159,0

160,4

161,2

161,8

162,1

162,4

162,7

163,1

163,4

163,7

 

54,2

71,2

80,0

87,1

93,0

98,1

102,7

105,7

109,7

113,5

117,2

120,9

124,5

128,0

131,5

135,0

138,4

141,9

145,3

148,6

152,0

155,3

156,7

162,0

165,4

168,0

170,5

172,4

173,7

174,7

175,3

175,6

175,7

175,8

175,8

175,8

175,8

 

 

 

Nguồn:   Bs Nguyễn Thị Kim Hưng, Nuôi con mau lớn, NXB Phụ Nữ, 2011

 

   *  Lưu ý :               Các số liệu trên chỉ mang tính Tham khảo .

                                 Nếu có thắc mắc, nên trao đổi  trực tiếp thêm với Bác sĩ của bạn.

                                 Vui lòng, ghi rõ  Nguồn tài liệu,tên tác giả  khi phát hành lại thông tin này !

                                 Chân thành Cảm ơn  - Websuckhoe.vn

 

Bảng tính BMI
( Chỉ số khối cơ thể )