Hôm nay Thứ năm, ngày 23/10/2014,

Dinh dưỡng & Ẩm thực

Thực phẩm giàu vi chất: Kẽm, Sắt, Vitamine A

Thứ sáu, 15/06/2012, 13:37 GMT+7

Ảnh chỉ mang tính minh họa

Vi chất dinh dưỡng - Cần cho sức khỏe, dễ tìm và không đắt tiền...!

Vi chất dinh dưỡng (VCDD) là những chất cần thiết cho cơ thể như vitamin A, I-ốt, sắt, kẽm.. với hàm lượng rất nhỏ.

VCDD cóvai trò hết sức quan trọng đối với sự phát triển về thể chất và trí tuệ của con người.

Khi VCDD không được cung cấp đủ theo nhu cầu của cơ thể sẽ gây nên những bệnh lý, để lại những di chứng nặng nề cho con người như: thiếu vitamin A gây mù lòa do khô giác mạc, thiếu I-ốt gây bệnh đần độn, thiếu sắt gây thiếu máu dinh dưỡng…

Đối tượng có nguy cơ cao dễ bị thiếu VCDD là trẻ em, phụ nữ mang thai, phụ nữ trong tuổi sinh đẻ.

Điều may mắn là vi chất dinh dưỡng không phải là những chất khan hiếm khó tìm mà ngươc lại, chúng có rất nhiều trong những thực phẩm thông thường, không đắt tiền và là những thực phẩm hết sức quen thuộc với người Việt Nam mà chúng ta vẫn ăn hằng ngày.

Chỉ cần chúng ta có sự hiểu biết, quan tâm, lưu ý đúng mức về tầm quan trọng của VCDD, biết rõ những loại thực phẩm nào có chứa VCDD cần thiết, phù hợp với túi tiền của mình để chọn lựa và thực hiện  bữa ăn hợp lý cho bản thân và gia đình, chúng ta sẽ không bị thiếu VCDD.

 

Chúng tôi giới thiệu với bạn đọc Bảng thực phẩm thông dụng giàu vi chất kẽm, sắt , vitamine A dưới đây của Trung tâm Dinh dưỡng TPHCM để tham khảo và chọn lựa.

1- Thực phẩm giàu vi chất Sắt  

 Vi chất sắt là chất cần thiết để tạo tế bào máu, vận chuyển ôxy đến các cơ quan và tế bào trong cơ thể, duy trì sự khỏe mạnh của hệ miễn dịch

 

TÊN THỰC PHẨM

SẮT (mg)

Hành tây  

5.9

 Patê (Paste)

4.2

 Giò bò (Beef luncheon)

3.2

 Thịt bò loại 1 (Beaf meat grade 1)

3.1

 Thịt gà ta (Grouse field chicken)

1.5

 Trứng vịt (Duck egg)

3.2

 Trứng vịt lộn (Duck embryonated egg)

3

 Trứng cút

3.4

 Trứng gà (Hen egg, raw, whole)

2.7

 Cua đồng (Fresh water crab)

1.4

 Tôm đồng (Shrimp)

2.2

 Hến (Clam)

1.6

 Cá mỡ

1.4

 Cá nạc (Fish low fat)

1.4

 Cá thu (Mackerel, kingfish)

1.3

 Rau đay (Jute potherb)

7.7

 Hạt sen khô (Dried lotus seed)

6.4

 Rau giền trắng (Amaranth, sp. , White)

6.1

 Rau giền đỏ (Amaranth, sp. , Red)

5.4

 Măng khô (Dried bamboo shoots)

5

 Ớt vàng to (Chili pepper, Red pepper)

3.6

 Rau má, má mơ (Wort, India penny)

3.1

 Rau khoai lang (Sweet potato leaves)

2.7

 Rau ngót (Sauropus, sp. leaves)

2.7

 Cải xanh (Mustard greens, India, leaves & stem)

1.9

 

2- Thực phẩm giàu vi chất Kẽm

 Vi chất kẽm giúp tăng sức đề kháng , giúp phát triển trí não, giảm lo âu căng thảng, tăng cảm giác ngon miệng, cải thiện chiều cao…

 

Tên thực phẩm

Trọng lượng

(g)

Hàm lượng kẽm

(mg)

 Hành tây (Onion, common, garden)

100

1.43

 Cà rốt củ đỏ, vàng (Carrots)

100

1.11

 Bông cải xanh (Broccoli)

100

0.64

 Măng chua (Bamboo shoot unspecified)

100

1.1

 Rau răm (Polygonum odoratum)

100

1.05

 Thịt heo nạc (Pork lean)

100

2.5

 Thịt bò loại 1 (Beaf meat grade 1)

100

2.2

 Tim bò (Beef heart)

100

1.7

 Hàu (Oysters)

100

40

 Sò (Oyster)

100

13.4

 Sò điệp (Scallop)

100

2.5

 Sò huyết (Ark shell)

100

1.5

 Cua bể (Sea water crab)

100

1.4

 Vừng đen, trắng (Sesame, whole, dried black or white)

100

7.7

 Hạt điều (Cashew, common)

100

5.7

 Cùi dừa già (Coconut mature kernel)

100

5

 Tàu hủ ky khô (Soybean paper, dried)

100

5

 Đậu Hà lan, hạt (Peas garden & field, whole seed, dried)

100

4

 Đậu tương, đậu nành (Soybean)

100

3.8

 Tàu hủ ky tươi (Soybean paper, fresh)

100

2.2

 Lạc hạt (Dried peanut)

100

1.9

 Phô mai (Cheese, whole fat type)

100

3.2

 Trứng cút (Japanese quail egg)

100

1.47

 Trứng vịt bắc thảo (Pidan)

100

1.3

 Trứng gà (Hen egg, raw, whole)

100

0.9

 Ổi (Guava, common)

100

2.4

 Mít dai (Jackfruit, mature)

100

0.67

 Xoài chín (Mango, common, ripe)

100

0.56

 Chuối tiêu, chuối già (Banana)

100

0.37

 Chuối tây, chuối xiêm (Banana)

100

0.32

 

3- Thực phẩm giàu vitamine A và betacaroten ( tiền vitamine A)

Vitamin A có vai trò trong quá trình tăng trưởng, giúp cho trẻ phát triển bình thường ; là  thành phần thiết yếu của sắc tố võng mạc, tham gia vào chức năng nhìn của mắt.Vitamine A còn giúp tăng khả năng đề kháng của cơ thể đối với bệnh tật, bảo vệ toàn vẹn của biểu mô: giác mạc mắt, các tổ chức biểu mô dưới da, khí quản, các tuyến nước bọt, ruột non, tinh hoàn…

Tên thực phẩm

Trọng lượng (g)

Hàm lượng Vitamine A ( µg)

Hàm lượng betacaroten

( µg)

Gấc (Momordica)

100

 

217

Rau ngót (Sauropus, sp. leaves)

100

  

    6650

Ớt vàng to (Chili pepper, Red pepper)

100

 

120

Rau giền cơm (Amaranth, spineless)

100

 

154

Cà rốt củ đỏ, vàng (Carrots)

100

 

828

Rau đay (Jute potherb)

100

  

    4560

Rau giền đỏ (Amaranth, sp. , Red)

100

  

    4080

Rau giền trắng (Amaranth, sp. , White)

100

 

    2855

Cải thìa, cải trắng (Chinese cabbage, unspecified)

100

    

      268

Rau muống (Swamp cabbage, water spinach, water convol)

100

 

    5597

Cần ta (Water drop-wort, Celery water)

100

  

    2045

Rau bí (Pumpkin leaves)

100

  

   1940

Rau mồng tơi (Malabar nightshade, Vinespinach, Ceylon)

100

 

   1920

Cải xanh (Mustard greens, India, leaves & stem)

100

   

    6300

Dưa hấu (Watermelon)

   100

     

      303

 Đu đủ chín (Papaya, ripe)

100

 

276

 Hồng đỏ (Persimmon kaki, soft type, ripe)

100

 

253

 Dưa bở (Musk melon, Spanish melon, Cantaloupe)

100

 

150

 Quít (Tangerine, Mandarin)

100

 

71

 Xoài chín (Mango, common, ripe)

100

 

445

Gan gà (Chicken liver)

100

3290

 

Gan heo (Pork liver)

100

6000

 

Thịt gà ta (Grouse field chicken)

100   

120

 

Lươn (Eel, silver-pike)

 100

1800

 

Cá chép (Carp)

100

181

 

Cá trê (Sheat fish)

    100                

93.33

 

Sò (Oyster

100

53

 

Hạt bí đỏ rang (Fried pumpkin seeds)

100      

 

235

Hạt dưa hấu rang (Fried water melon seeds)

100

 

90

Đậu Hà lan, hạt (Peas garden & field, whole seed, dried)

100

 

70

Tàu hủ ky khô (Soybean paper, dried)

100

 

36

Bột đậu nành (Soybeans flour fatted)

100

 

35

Đậu xanh, đậu tắt (Mungo bean)

100

 

30

Đậu tương, đậu nành (Soybean)

100

 

30

Đậu đen, hạt (Black bean dried)

100

 

30

Hạt hướng dương khô (Sunflower seeds, dried)

100

 

17

Vừng đen, trắng (Sesame, whole, dried black or white)

100

 

15

Trứng vịt lộn (Duck embryonated egg)

100

875

 

Trứng gà (Hen egg, raw, whole)

100

700

 

Sữa bột trẻ em (Milk powder for infants)

100

540

 

Trứng cút Nhật Bản (Japanese quail egg)

100

450

 

Trứng vịt (Duck egg)

100

360

 

Sữa bột toàn phần (Whole milk, powder)

100

318

 

Phô mai (Cheese, whole fat type)

100

275

 

Trứng vịt bắc thảo (Pidan)

100

220

 

 

                                                                                                      

Thu Trang

 Websuckhoe.vn ( Theo Trung tâm Truyền thông - Giáo dục Sức khỏe TP.HCM )

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 




Viết Phản hồi :

 


 
Bộ gõ : Off Telex VNI