Hôm nay Thứ sáu, ngày 15/12/2017,

Thông tin Cần biết

PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ - BỆNH VIỆN ĐA KHOA VẠN HẠNH

Thứ năm, 02/04/2015, 19:51 GMT+7

(Cách xem:  Click vào từng tiêu đề )

+ LƯU Ý: Thông tin Chuyên môn trong tài liệu này  chỉ có tính chất Tham khảo.  Tuyệt đối, không  tự ý áp dụng !

 

 

 

 

 

 

A- NỘI KHOA

 

CẤP CỨU - HỒI SỨC

 

NỘI KHOA - NHIỄM 

  1. Chẩn đoán và điều trị viêm phổi mắc phải trong cộng đồng
  2. Nhiễm trùng hô hấp trên cấp ở nhiều vị trí
  3. Viêm phế quản cấp
  4. Chẩn đoán và điều trị cơn hen phế quản cấp
  5. Chẩn đoán và điều trị duy trì hen phế quản
  6. Chẩn đoán và điều trị đợt cấp bệnh tắc phổi nghẽn mạn tính (COPD)
  7. Chẩn đoán và điều trị duy trì COPD giai đoạn ổn định
  8. Ho ra máu xử trí cấp cứu
  9. Chẩn đoán và điều trị một ca lao
  10. Phác đồ chẩn đoán bệnh phổi mô kẽ
  11. Nhiễm trùng tiểu
  12. Điều trị hội chứng thận hư
  13. Bệnh thận mạn
  14. Chỉ định chạy thận nhân tạo
  15. Lọc thận nhân tạo
  16. Suy thượng thận
  17. Bứu giáp bình giáp và các nhân tuyến giáp
  18. Cường giáp
  19. Suy giáp
  20. Viêm giáp
  21. Rối loạn chức năng hệ tiêu hóa
  22. Điều trị đái tháo đường típ 2 bằng thuốc
  23. Insulin trong điều trị đái tháo đường
  24. Bệnh đa niệu nhạt
  25. Điều trị viêm loét dạ dày tá tràng
  26. Điều trị viêm tụy cấp
  27. Xơ gan
  28. Bệnh lý đại tràng co thắt
  29. Điều trị tăng huyết áp
  30. Rối loạn lipid máu
  31. Điều trị suy tim mạn
  32. Chẩn đoán và xử trí các hội chứng màng ngoài tim quan trọng
  33. Chẩn đoán và điều trị viêm màng ngoài tim cấp
  34. Bệnh suy tĩnh mạch nông chi dưới mạn tính
  35. Bệnh cúm mùa
  36. Thủy đậu
  37. Quai bị
  38. Bệnh tay - chân - miệng
  39. Sốt xuất huyết Dengue
  40. Viêm gan siêu vi
  41. Tiêu chảy nhiễm trùng
  42. Viêm màng não mủ
  43. Nhiễm liên cầu lợn
  44. Nhiễm trùng huyết
  45. Chẩn đoán và điều trị viêm đa khớp dạng thấp
  46. Bệnh do ký sinh trùng
  47. Phác đồ điều trị viêm khớp dạng thấp
  48. Viêm khớp nhiễm khuẩn
  49. Bệnh Gout
  50. Đau thắt lưng
  51. Hướng dẫn chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh loãng xương
  52. Thoái hóa khớp
  53. Viêm quanh khớp vai
  54. Viêm cột sống dính khớp
  55. Bệnh Still
  56. Ung thư di căn xương
  57. Viêm khớp vảy nến
  58. Đau thần kinh tọa

 

DA LIỄU - THẦN KINH - NHI 

  1. Viêm nang lông
  2. Mụn trứng cá
  3. Mày đay mạn tính
  4. Viêm da tiếp xúc
  5. Chàm bàn tay
  6. Nấm da
  7. Nấm móng
  8. Lang ben
  9. Bệnh nấm Candida
  10. Chốc
  11. Viêm da dạng Herpes
  12. Thủy đậu
  13. U mềm lây
  14. Viêm quầng và viêm mô tế bào
  15. Lupus ban đỏ hệ thống
  16. Viêm thận Lupus
  17. Hồng ban đa dạng
  18. Viêm mạch
  19. Viêm mạch máu nhỏ ở da
  20. Vảy nến
  21. Hướng dẫn chẩn đoán và xử trí trang thái động kinh
  22. Phác đồ chẩn đoán và điều trị Migrain
  23. Bệnh Parkinson
  24. Đau đầu
  25. Điều trị cơn suyễn (Trẻ em)
  26. Phòng ngừa suyễn (trẻ em)
  27. Viêm phổi kéo dài, viêm phổi tái phát (trẻ em)
  28. Viêm thanh khí phế quản cấp (trẻ em)
  29. Viêm tiểu phế quản (trẻ em)
  30. Viêm phổi (trẻ em)
  31. Sốt (trẻ em)
  32. Sốt không rõ nguyên nhân(trẻ em)

 

 

B- NGOẠI KHOA 

 

MẮT - TAI MŨI HỌNG - RĂNG HÀM MẶT 

  1. Bỏng mắt do hóa chất
  2. Rách kết mạc, rách da mi không phức tạp do chấn thương
  3. Xuất huyết tiền phòng do chấn thương
  4. Áp - xe túi lệ
  5. Viêm giác mạc do nấm
  6. Viêm giác mạc do Herpes simplex (trẻ em)
  7. Viêm giác mạc do HSV
  8. Khô mắt
  9. Viêm màng bồ đào trung gian
  10. Sụp mí
  11. Viêm màng bồ đào trẻ em
  12. Viêm loét giác mạc do vi trùng
  13. Viêm màng bồ đào trước
  14. Viêm giác mạc do vi trùng
  15. Mộng thịt
  16. Dị vật giác mạc và vòng rỉ sét
  17. Rách kết mạc
  18. Phác đồ điều trị Đục thủy tinh thể theo phương pháp phẫu thuật ngoài bao
  19. Xuất huyết tiền phòng do chấn thương
  20. Viêm thần kinh thị
  21. Quặm
  22. Gãy sàn hốc mắt
  23. Gãy thành hốc mắt
  24. U hốc mắt
  25. U tuyến lệ
  26. Đục thủy tinh thể
  27. Glaucoma góc mở nguyên phát
  28. Bệnh võng mạc đái tháo đường
  29. Glaucoma góc đóng nguyên phát
  30. Viêm mống mắt - thể mi
  31. Viêm túi lệ mạn tính
  32. Nút biểu bì - ráy tai
  33. Nấm ống tai ngoài
  34. Nhọt ống tai ngoài
  35. Viêm tai giữa cấp tính
  36. Viêm tai giữa mãn tính
  37. Tụ máu vành tai
  38. Viêm sụn vành tai
  39. Viêm thanh thiệt cấp
  40. Viêm thanh quản mãn tính
  41. Bệnh Áp-tơ
  42. Viêm họng mạn tính
  43. Viêm thanh quản cấp
  44. Viêm họng - amidan cấp
  45. Viêm mũi mạn tính
  46. Viêm xoang mạn tính
  47. Viêm xoang cấp tính
  48. Viêm mũi xoang
  49. Viêm mũi xoang mạn
  50. Viêm mũi dị ứng
  51. Viêm mũi cấp
  52. Chàm ống tai ngoài
  53. Hẹp ống tai ngoài mắc phải
  54. Zona tai
  55. Nhọt ống tai (bệnh tai ngoài nhiễm trùng)
  56. Nấm tai
  57. Viêm ống tai ngoài
  58. Điếc đột ngột
  59. Viêm miệng và sang thương liên quan vùng miệng thường gặp
  60. Trào ngược họng thanh quản
  61. Chảy máu mũi
  62. Chẩn đoán nghe kém và cấy ốc tai
  63. Gãy xương mũi
  64. Rò trước tai
  65. Nang vùng cổ mặt
  66. Dị vật đường ăn
  67. Biên chứng nội sọ do tai
  68. Viêm màng não do tai
  69. Chảy máu mũi (trẻ em)
  70. Viêm xương chũm cấp
  71. Viêm tai giữa mạn tính
  72. Viêm tai giữa cấp
  73. Viêm xoang
  74. Viêm VA
  75. Viêm Amidan cấp-mạn
  76. Áp xe thành sau họng
  77. Viêm mũi họng cấp
  78. Cấy ghép Implant thường quy
  79. Răng khôn lệc, ngang, ngầm, biên chứng
  80. Loại bệnh u nang vùng hàm mặt
  81. Viêm nhiễm vùng hàm mặt
  82. Vật liệu tiêu hao trong điều trị gãy xương, viêm nhiễm vùng hàm mặt
  83. Loại bệnh chấn thương vùng hàm mặt
  84. Phác đồ cấp cứu chấn thương
  85. Áp - xe răng tái phát
  86. Răng vĩnh viễn viêm tủy
  87. Răng vĩnh viễn hoại tử tủy
  88. Răng vĩnh viễn áp-xe quanh chóp răng
  89. Răng hoại tử tủy
  90. Răng viêm tủy không hồi phục
  91. Mòn cổ răng
  92. Răng viêm tủy có hồi phục
  93. Răng sâu ngà
  94. Răng sâu men
  95. Túi nha chu, tiêu xương, thiếu hổng xương < 2 vách
  96. Nha chu viêm toàn bô, khu trú, áp-xe nha chu
  97. Trụt nướu thiếu hổng mô mềm
  98. Viêm nướu
  99. Viêm nướu triển dưỡng
  100. Chấn thương mũi

 


NGOẠI TỔNG QUÁT - NIỆU KHOA - CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH

  1. Xử trí vết thương phần mềm
  2. Tổn thương mạch máu ngoại biên
  3. Sơ cứu, cấp cứu bỏng
  4. Chấn thương bụng kín và vết thương bụng
  5. Chấn thương thận kín
  6. Chấn thương ngực kín và vết thương ngực
  7. Xử trí viêm đường mật cấp
  8. Bệnh nứt hậu môn
  9. Bệnh sỏi mật
  10. Hướng dẫn và điều trị sỏi đường mật ngoài gan
  11. Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị sỏi trong gan - ngoài gan
  12. Hướng dẫn và điều trị viêm tụy mạn
  13. Thoát vị bẹn
  14. Viêm ruột thừa
  15. Bệnh trĩ
  16. Bệnh viêm nhiễm vùng hậu môn
  17. Điều trị ngoại khoa ung thư đại tràng, trực tràng
  18. Hướng dẫn và điều trị ung thư dạ dày
  19. Bệnh túi thừa đại tràng
  20. Polyp trực tràng
  21. Sa trực tràng
  22. Hướng dẫn điều trị ung thư tụy
  23. Cơn đau quặn thận
  24. Hướng dẫn điều trị và theo dõi chấn thương thận
  25. Hướng dẫn điều trị và theo dõi vỡ bàng quang
  26. Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị chấn thương và vết thương niệu đạo
  27. Hướng dẫn điều trị và theo dõi sỏi thận
  28. Hướng dẫn điều trị sỏi niệu quản
  29. Hướng dẫn điều trị tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt
  30. Bướu bàng quang
  31. Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị ung thư tiền liệt tuyến
  32. Nhiễm nhuẩn tiết niệu đơn thuần trong cộng đồng
  33. Phòng ngừa và xử trí nhiễm khuẩn trong thông niệu đạo bàng quang
  34. Nhiễm khuẩn đường tiết niệu phức tạp
  35. Nhiễm khuẩn huyết từ nhiễm khuẩn đường tiết niệu
  36. Hướng dẫn về điều trị nhiễm khuẩn nặng và sốc nhiễm khuẩn
  37. Viêm khớp dạng thấp
  38. Thoái hóa khớp
  39. Thoái hóa khớp gối
  40. Biến chứng sớm của gãy xương
  41. Điều trị gãy hở
  42. Nhiễm trùng khớp do vi khuẩn
  43. Phác đồ chẩn đoán và điều trị bệnh gout
  44. Gãy đầu trên xương cánh tay
  45. Gãy thân xương cánh tay ở người lớn
  46. Gãy kín montegga ở người lớn
  47. Gãy đầu dưới xương cánh tay ở người lớn
  48. Gãy Galeazzi
  49. Gãy kín xương cẳng tay ở người lớn
  50. Mất da đầu ngón
  51. Gãy xương thuyền cổ tay ở người lớn
  52. Điều trị gãy cổ xương đùi
  53. Hoại tử chỏm xương đùi
  54. Gãy liên mấu chuyển xương đùi
  55. phác đồ điều trị đau thắt lưng do bệnh lý đĩa đệm
  56. Gãy kín thân xương đùi do chấn thương ở người lớn
  57. Gãy đầu xa xương đùi
  58. Trật khớp gối do chấn thương
  59. Gãy mâm chày
  60. Gãy thân xương cẳng chân
  61. Gãy mắt cá chân
  62. Mất da vùng gót
  63. Tổn thương động mạch kheo trong cấp cứu
  64. Cấp cứu các vết thương tứ chi
  65. Mất da mô mềm ở tứ chi

 


SẢN PHỤ KHOA 

  1. Bệnh hạ cam
  2. Bí tiểu sau sanh mổ
  3. Viêm sinh dục do Herpes
  4. Viêm sinh dục do giang mai
  5. Viêm phúc mạc sau phẫu thuật sản phụ khoa
  6. Sơ đồ hướng dẫn xử trí tiết dịch âm đạo
  7. Rong kinh rong huyết
  8. Nhiễm khuẩn âm đạo
  9. Dọa sẩy thai, sẩy thai 3 tháng đầu thai kỳ (<14 tuần)
  10. Viêm vùng chậu
  11. Viêm âm đạo do Trichomonas
  12. Viêm âm đạo do nấm
  13. Ung thư cổ tử cung trong thai kỳ
  14. Viêm âm đạo do thiếu nội tiết
  15. U xơ tử cung
  16. Viêm cổ tử cung
  17. Bệnh nguyên bào nuôi
  18. Rối loạn tiền mãn kinh và mãn kinh
  19. Tăng sinh nội mạc tử cung
  20. Xử trí ung thư buồng trứng
  21. Chẩn đoán và xử trí sa các tạng vùng chậu
  22. Khám thai
  23. Chẩn đoán trước khi sinh
  24. Chỉ định sinh thiết gai nhau, chọc ối
  25. Băng huyết sau sinh
  26. Thai bám ở sẹo mổ lấy thai
  27. Chuyển dạ sinh non
  28. Ngôi bất thường
  29. Nghiệm pháp lọt ngôi chỏm
  30. Sinh khó do vai
  31. Sử dụng oxytocin
  32. Sa dây rốn
  33. Rubella và thai kỳ
  34. Nhau tiền đạo
  35. Hở eo tử cung
  36. Đái tháo đường trong thai kỳ
  37. Vỡ tử cung
  38. Xử trí PAP bất thường và tân sinh trong biểu mô cổ tử cung
  39. Tăng huyết áp trong thai kỳ
  40. Chẩn đoán và điều trị thai ngoài tử cung
  41. Nhau bong non
  42. Xử trí thai thứ hai trong song thai
  43. Xử trí tích cực giai đoạn 3 chuyển dạ
  44. Thai kỳ với mẹ Rhesus âm
  45. Chăm sóc vết thương sau mổ
  46. Chăm sóc hậu phẫu cắt tử cung ngã âm đạo
  47. Chăm sóc chung hậu phẫu
  48. Sốt sau mổ lấy thai
  49. Tắc ruột sau mổ
  50. Sùi mào gà sinh dục (mụn cóc sinh dục)
  51. Tư vấn về phá thai
  52. Triệt sản nam bằng phương pháp thắt và cắt ống dẫn tinh
  53. Sơ đồ chấm dứt thai kỳ thai từ 13-18 tuần bằng thuốc
  54. Sơ đồ chấm dứt thai kỳ tuổi thai từ 13-18 tuần bằng phương pháp nong gắp
  55. Sơ đồ chấm dứt thai kỳ tuổi thai từ 18-22 tuần
  56. Sơ đồ chấm dứt thai kỳ tuổi thai từ 23-27 tuần
  57. Phá thai bằng thuốc đến hết 9 tuần
  58. Phá thai bằng thuốc từ 13 đến hết 22 tuần
  59. Phá thai đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không
  60. Phá thai tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 bằng phương pháp nong gắp
  61. Điều trị thủng tử cung trong khi hút thai hoặc nạo sinh tiết
  62. Điều trị thai lưu đến hết 12 tuần
  63. Điều trị sót nhau, sót thai
  64. Đặt và tháo dụng cụ tử cung (DCTC)
  65. Xử trí băng huyết trong và sau khi hút thai
  66. Xử trí sẩy thai đang tiến triển
  67. Chăm sóc ống dẫn lưu

 

 

C- GÂY MÊ HỒI SỨC 

  1. Hướng dẫn đánh giá tiền phẫu trong gây mê
  2. Hướng dẫn nhịn ăn uống trước gây mê và kỹ thuật đặt nội khí quản thanh
  3. Phác đồ gây mê dạ dày đầy
  4. Gây mê trên bệnh nhân đái tháo đường
  5. Phác đồ đặt Catheter ngoài màng cứng để phẫu thuật và giảm đau sau mổ
  6. Gây mê bệnh nhân cao huyết áp
  7. Phương pháp vô cảm đối với sản phụ bị bệnh hẹp van 2 lá
  8. Gây tê ngoài màng cứng giảm đau trong chuyển dạ
  9. Giảm đau trong chuyển dạ bằng PP gây tê tủy sống ngoài màng cứng kết hợp
  10. Gây tê tủy sống trong mổ lấy thai
  11. Gây tê tủy sống trong phẩu thuật cắt tử cung ngã âm đạo
  12. Gây mê nội khí quản trong mổ lấy thai

 

NGUỒN TÀI LIỆU: BỆNH VIỆN ĐA KHOA VẠN HẠNH (TỔNG HỢP & BIÊN SOẠN)

+ LƯU Ý:

Thông tin Chuyên môn trong tài liệu này  chỉ có tính chất Tham khảo.

Tuyệt đối, không tự ý áp dụng ! Nên hỏi ý kiến của Thầy thuốc trong từng trường hợp cụ thể.




Giới hạn tin theo ngày :   từ   đến

Bạn cần chia sẻ?